Nghĩa của từ patchy trong tiếng Việt
patchy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
patchy
US /ˈpætʃ.i/
UK /ˈpætʃ.i/
Tính từ
1.
từng mảng, không đều, chập chờn
existing or happening in small, isolated areas; not uniform or continuous
Ví dụ:
•
The fog was very patchy this morning.
Sáng nay sương mù rất từng mảng.
•
The internet connection is a bit patchy here.
Kết nối internet ở đây hơi chập chờn.
2.
phập phù, không đều, chắp vá
of inconsistent quality or performance
Ví dụ:
•
His performance has been a bit patchy this season.
Phong độ của anh ấy hơi phập phù trong mùa giải này.
•
The quality of the work was rather patchy.
Chất lượng công việc khá chắp vá.