Nghĩa của từ erratic trong tiếng Việt
erratic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
erratic
US /ɪˈræt̬.ɪk/
UK /ɪˈræt.ɪk/
Tính từ
thất thường, không đều, khó đoán
not regular or consistent in movement, behavior, or quality
Ví dụ:
•
His breathing was shallow and erratic.
Hơi thở của anh ấy nông và thất thường.
•
The car's engine was making erratic noises.
Động cơ xe phát ra những tiếng ồn thất thường.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa: