Nghĩa của từ "pull ahead" trong tiếng Việt.
"pull ahead" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pull ahead
US /pʊl əˈhɛd/
UK /pʊl əˈhɛd/

Cụm động từ
1.
vượt lên, dẫn trước
to move into a leading position in a race or competition
Ví dụ:
•
The runner managed to pull ahead in the last lap.
Vận động viên đã vượt lên dẫn trước ở vòng cuối.
•
Our team started slowly but then began to pull ahead.
Đội của chúng tôi khởi đầu chậm nhưng sau đó bắt đầu vượt lên.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland