Nghĩa của từ pronounce trong tiếng Việt
pronounce trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pronounce
US /prəˈnaʊns/
UK /prəˈnaʊns/
Động từ
1.
phát âm
to make the sound of a word or letter in a particular way
Ví dụ:
•
How do you pronounce 'Worcestershire'?
Bạn phát âm 'Worcestershire' như thế nào?
•
She pronounces her 'r's very softly.
Cô ấy phát âm chữ 'r' rất nhẹ nhàng.
Từ đồng nghĩa:
2.
tuyên bố, tuyên án
to officially announce or declare something
Ví dụ:
•
The doctor will pronounce you fit for duty.
Bác sĩ sẽ tuyên bố bạn đủ điều kiện làm nhiệm vụ.
•
The judge will pronounce sentence tomorrow.
Thẩm phán sẽ tuyên án vào ngày mai.
Từ liên quan: