Nghĩa của từ vocalize trong tiếng Việt

vocalize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vocalize

US /ˈvoʊ.kə.laɪz/
UK /ˈvəʊ.kə.laɪz/
"vocalize" picture

Động từ

phát âm, đọc thành tiếng, nói ra

to utter a sound or word; to express something with the voice

Ví dụ:
The baby began to vocalize more frequently as she grew older.
Đứa bé bắt đầu phát âm thường xuyên hơn khi lớn lên.
He found it difficult to vocalize his feelings of frustration.
Anh ấy cảm thấy khó khăn khi phải nói ra những cảm xúc thất vọng của mình.