Nghĩa của từ enunciate trong tiếng Việt

enunciate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

enunciate

US /ɪˈnʌn.si.eɪt/
UK /ɪˈnʌn.si.eɪt/
"enunciate" picture

Động từ

1.

phát âm rõ ràng, đọc rõ

to say or pronounce words clearly

Ví dụ:
You must enunciate your words if you want people to understand you.
Bạn phải phát âm rõ ràng các từ của mình nếu muốn mọi người hiểu bạn.
The actor was trained to enunciate every syllable.
Nam diễn viên đã được huấn luyện để phát âm rõ ràng từng âm tiết.
2.

trình bày rõ ràng, tuyên bố

to express a theory, idea, or principle in a clear or definite way

Ví dụ:
He enunciated a new theory of economic growth.
Ông ấy đã trình bày rõ ràng một lý thuyết mới về tăng trưởng kinh tế.
The government has yet to enunciate its policy on this issue.
Chính phủ vẫn chưa công bố rõ ràng chính sách của mình về vấn đề này.