Nghĩa của từ plump trong tiếng Việt
plump trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
plump
US /plʌmp/
UK /plʌmp/
Tính từ
phúng phính, mũm mĩm, tròn trịa
having a full, rounded shape
Ví dụ:
•
The baby had cute, plump cheeks.
Em bé có đôi má phúng phính đáng yêu.
•
She chose a plump cushion for the sofa.
Cô ấy chọn một chiếc gối phồng cho ghế sofa.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
1.
vỗ phồng, làm cho đầy đặn, làm cho mũm mĩm
to make something full and rounded
Ví dụ:
•
She plumped up the pillows before guests arrived.
Cô ấy vỗ phồng gối trước khi khách đến.
•
The baker plumped the dough to make it rise.
Người thợ làm bánh vỗ phồng bột để nó nở.
Trạng từ
Từ liên quan: