Nghĩa của từ thud trong tiếng Việt
thud trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
thud
US /θʌd/
UK /θʌd/
Danh từ
tiếng thịch, tiếng rơi bịch
a dull sound, as of a heavy blow or fall
Ví dụ:
•
The book fell to the floor with a heavy thud.
Cuốn sách rơi xuống sàn với một tiếng thịch nặng nề.
•
We heard a soft thud from upstairs.
Chúng tôi nghe thấy một tiếng thịch nhẹ từ trên lầu.
Động từ
rơi bịch, đập thịch
to make a dull sound by falling or striking something
Ví dụ:
•
The heavy package thudded onto the doorstep.
Gói hàng nặng rơi bịch xuống bậc cửa.
•
His head thudded against the wall.
Đầu anh ta đập thịch vào tường.
Từ liên quan: