Nghĩa của từ flop trong tiếng Việt

flop trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flop

US /flɑːp/
UK /flɒp/
"flop" picture

Danh từ

thất bại, sự thất bại

a complete failure

Ví dụ:
The movie was a complete flop at the box office.
Bộ phim là một thất bại hoàn toàn tại phòng vé.
His business venture turned out to be a big flop.
Dự án kinh doanh của anh ấy hóa ra là một thất bại lớn.
Từ trái nghĩa:

Động từ

1.

rơi, rũ xuống, quẫy đạp

to fall, drop, or hang loosely and heavily

Ví dụ:
He let his head flop onto the pillow.
Anh ấy để đầu rũ xuống gối.
The fish flopped around on the deck.
Con cá quẫy đạp trên boong tàu.
Từ trái nghĩa:
2.

thất bại, không thành công

to fail completely; be a flop

Ví dụ:
The play flopped on opening night.
Vở kịch đã thất bại ngay trong đêm công chiếu.
Their new product launch flopped badly.
Buổi ra mắt sản phẩm mới của họ đã thất bại nặng nề.
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: