Nghĩa của từ "make a deal" trong tiếng Việt.

"make a deal" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make a deal

US /"meɪk ə diːl"/
UK /"meɪk ə diːl"/
"make a deal" picture

Cụm từ

1.

thực hiện một thỏa thuận, đạt được thỏa thuận

to reach an agreement or come to terms with someone, often involving a negotiation or exchange

Ví dụ:
We need to make a deal before the end of the day.
Chúng ta cần thực hiện một thỏa thuận trước cuối ngày.
They tried to make a deal, but couldn't agree on the price.
Họ đã cố gắng thực hiện một thỏa thuận, nhưng không thể đồng ý về giá.
Học từ này tại Lingoland