Nghĩa của từ "strike a deal" trong tiếng Việt
"strike a deal" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
strike a deal
US /straɪk ə diːl/
UK /straɪk ə diːl/
Thành ngữ
đạt được thỏa thuận, ký kết hợp đồng
to reach an agreement or come to terms with someone
Ví dụ:
•
After hours of negotiation, they finally managed to strike a deal.
Sau nhiều giờ đàm phán, cuối cùng họ cũng đã đạt được thỏa thuận.
•
The two companies are hoping to strike a deal by the end of the week.
Hai công ty hy vọng sẽ đạt được thỏa thuận vào cuối tuần.