Nghĩa của từ "do a deal" trong tiếng Việt.
"do a deal" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
do a deal
US /"duː ə diːl"/
UK /"duː ə diːl"/

Cụm từ
1.
thực hiện thỏa thuận, ký kết hợp đồng
to make a business agreement or arrangement with someone
Ví dụ:
•
We managed to do a deal with the supplier for a lower price.
Chúng tôi đã xoay sở để thực hiện một thỏa thuận với nhà cung cấp với giá thấp hơn.
•
They are trying to do a deal to merge their companies.
Họ đang cố gắng thực hiện một thỏa thuận để sáp nhập các công ty của họ.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: