Nghĩa của từ "reach an agreement" trong tiếng Việt
"reach an agreement" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reach an agreement
US /riːtʃ ən əˈɡriːmənt/
UK /riːtʃ ən əˈɡriːmənt/
Cụm từ
đạt được thỏa thuận, đi đến thống nhất
to come to a mutual understanding or decision after discussion or negotiation
Ví dụ:
•
After hours of discussion, they finally managed to reach an agreement.
Sau nhiều giờ thảo luận, cuối cùng họ đã đạt được thỏa thuận.
•
The two companies are trying to reach an agreement on the merger terms.
Hai công ty đang cố gắng đạt được thỏa thuận về các điều khoản sáp nhập.