Nghĩa của từ knotty trong tiếng Việt

knotty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

knotty

US /ˈnɑː.t̬i/
UK /ˈnɒt.i/
"knotty" picture

Tính từ

1.

nhiều mắt, nhiều nút thắt

full of knots

Ví dụ:
The old tree had a thick, knotty trunk.
Cây cổ thụ có thân cây dày và nhiều mắt.
He tried to untangle the knotty rope.
Anh ấy cố gắng gỡ sợi dây nhiều nút thắt.
Từ đồng nghĩa:
2.

khó khăn, phức tạp

difficult and complicated

Ví dụ:
The detective faced a knotty problem.
Thám tử đối mặt với một vấn đề khó khăn.
Solving the budget crisis proved to be a very knotty task.
Giải quyết cuộc khủng hoảng ngân sách đã chứng tỏ là một nhiệm vụ rất khó khăn.