Nghĩa của từ tangled trong tiếng Việt
tangled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tangled
US /ˈtæŋ.ɡəld/
UK /ˈtæŋ.ɡəld/
Tính từ
1.
rối, lộn xộn
twisted together in an untidy way
Ví dụ:
•
Her hair was a mass of tangled knots.
Tóc cô ấy là một mớ nút rối.
•
The fishing line got all tangled.
Dây câu bị rối hết.
2.
phức tạp, rối rắm
complicated or confused
Ví dụ:
•
The plot of the movie was so tangled that I couldn't follow it.
Cốt truyện của bộ phim quá rắc rối đến nỗi tôi không thể theo dõi được.
•
They found themselves in a tangled web of lies.
Họ thấy mình trong một mạng lưới dối trá phức tạp.
Từ liên quan: