Nghĩa của từ gnarled trong tiếng Việt

gnarled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gnarled

US /nɑːrld/
UK /nɑːld/

Tính từ

xương xẩu

rough and twisted, especially because of old age or no protection from bad weather:

Ví dụ:
a gnarled tree trunk