Nghĩa của từ knotted trong tiếng Việt
knotted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
knotted
US /ˈnɑː.t̬ɪd/
UK /ˈnɒt.ɪd/
Tính từ
1.
thắt nút, cuồn cuộn
having knots or lumps
Ví dụ:
•
The old rope was badly knotted.
Sợi dây thừng cũ bị thắt nút rất nhiều.
•
His muscles were hard and knotted from years of labor.
Cơ bắp của anh ấy cứng và cuồn cuộn sau nhiều năm lao động.
2.
rối, xoắn
tangled or twisted
Ví dụ:
•
Her hair was a mass of knotted curls.
Tóc cô ấy là một mớ tóc xoăn rối bù.
•
The fishing line became completely knotted.
Dây câu bị rối hoàn toàn.
Từ liên quan: