Nghĩa của từ trough trong tiếng Việt
trough trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
trough
US /trɑːf/
UK /trɒf/
Danh từ
1.
máng ăn, máng uống
a long, narrow, open receptacle for water or food for animals
Ví dụ:
•
The farmer filled the trough with fresh water for the pigs.
Người nông dân đổ đầy nước sạch vào máng cho lợn.
•
Cows were drinking from a large stone trough.
Những con bò đang uống nước từ một máng đá lớn.
2.
rãnh, hố
a long, narrow depression in the ground or in a surface
Ví dụ:
•
The heavy rain created a deep trough in the dirt road.
Cơn mưa lớn đã tạo ra một rãnh sâu trên con đường đất.
•
Geologists studied the oceanic trough.
Các nhà địa chất đã nghiên cứu rãnh đại dương.
3.
giai đoạn suy thoái, điểm thấp nhất
a period of low activity, achievement, or prosperity
Ví dụ:
•
The economy is currently in a deep trough.
Nền kinh tế hiện đang ở trong một giai đoạn suy thoái sâu sắc.
•
After a period of growth, the company hit a trough in sales.
Sau một thời kỳ tăng trưởng, công ty đã chạm đáy về doanh số.