Nghĩa của từ degradation trong tiếng Việt
degradation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
degradation
US /ˌdeɡ.rəˈdeɪ.ʃən/
UK /ˌdeɡ.rəˈdeɪ.ʃən/
Danh từ
1.
suy thoái, xuống cấp
the process of something being damaged or destroyed
Ví dụ:
•
Environmental degradation is a serious global issue.
Suy thoái môi trường là một vấn đề toàn cầu nghiêm trọng.
•
The building suffered severe degradation over the years.
Tòa nhà đã bị xuống cấp nghiêm trọng qua nhiều năm.
2.
sỉ nhục, hạ thấp
the act of treating someone with disrespect or making them feel ashamed
Ví dụ:
•
He felt a sense of degradation after being publicly humiliated.
Anh ấy cảm thấy bị sỉ nhục sau khi bị làm nhục công khai.
•
The constant criticism led to her emotional degradation.
Những lời chỉ trích liên tục đã dẫn đến sự suy đồi về mặt cảm xúc của cô ấy.
Từ liên quan: