Nghĩa của từ "get behind" trong tiếng Việt.

"get behind" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

get behind

US /ɡet bɪˈhaɪnd/
UK /ɡet bɪˈhaɪnd/
"get behind" picture

Cụm động từ

1.

bị chậm trễ, bị tụt lại phía sau

to fail to make enough progress or to be late with something

Ví dụ:
I've got behind with my work.
Tôi đã bị chậm trễ trong công việc.
If you miss a few classes, you'll soon get behind.
Nếu bạn bỏ lỡ vài buổi học, bạn sẽ sớm bị tụt lại phía sau.
2.

ủng hộ, hậu thuẫn

to support someone or something

Ví dụ:
The whole team got behind the new coach.
Cả đội đã ủng hộ huấn luyện viên mới.
We need to get behind this initiative to make it a success.
Chúng ta cần ủng hộ sáng kiến này để nó thành công.
Học từ này tại Lingoland