Nghĩa của từ "stay behind" trong tiếng Việt.

"stay behind" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stay behind

US /steɪ bɪˈhaɪnd/
UK /steɪ bɪˈhaɪnd/
"stay behind" picture

Cụm động từ

1.

ở lại, nán lại

to remain in a place after others have left

Ví dụ:
I had to stay behind to finish my work.
Tôi phải ở lại để hoàn thành công việc.
The teacher asked a few students to stay behind after class.
Giáo viên yêu cầu một vài học sinh ở lại sau giờ học.
Từ đồng nghĩa:
2.

tụt lại phía sau, lạc hậu

to make less progress than others

Ví dụ:
If you don't study, you'll stay behind in class.
Nếu bạn không học, bạn sẽ tụt lại phía sau trong lớp.
The company is afraid it will stay behind its competitors if it doesn't innovate.
Công ty sợ sẽ tụt hậu so với đối thủ nếu không đổi mới.
Học từ này tại Lingoland