Nghĩa của từ "lag behind" trong tiếng Việt.
"lag behind" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lag behind
US /læɡ bɪˈhaɪnd/
UK /læɡ bɪˈhaɪnd/

Cụm động từ
1.
tụt hậu, chậm hơn
to make slower progress than others
Ví dụ:
•
The company is lagging behind its competitors in innovation.
Công ty đang tụt hậu so với các đối thủ cạnh tranh về đổi mới.
•
He always lags behind the rest of the group during hikes.
Anh ấy luôn tụt lại phía sau phần còn lại của nhóm trong các chuyến đi bộ đường dài.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland