Nghĩa của từ fuzz trong tiếng Việt
fuzz trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fuzz
US /fʌz/
UK /fʌz/
Danh từ
1.
2.
cảnh sát
the police
Ví dụ:
•
The kids ran when they saw the fuzz coming.
Bọn trẻ bỏ chạy khi thấy cảnh sát đến.
•
Watch out, here comes the fuzz!
Coi chừng, cảnh sát đến rồi!
Từ đồng nghĩa:
Động từ
mờ đi, nhiễu
to make or become blurred or indistinct
Ví dụ:
•
The old photograph had started to fuzz around the edges.
Bức ảnh cũ đã bắt đầu mờ ở các cạnh.
•
The signal started to fuzz as we drove further away.
Tín hiệu bắt đầu nhiễu khi chúng tôi lái xe đi xa hơn.