Nghĩa của từ "law enforcement" trong tiếng Việt

"law enforcement" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

law enforcement

US /lɔː ɪnˈfɔːrsmənt/
UK /lɔː ɪnˈfɔːsmənt/

Danh từ

thực thi pháp luật, lực lượng thực thi pháp luật

the act of compelling observance of or compliance with a law, rule, or obligation

Ví dụ:
The government is committed to strict law enforcement.
Chính phủ cam kết thực thi pháp luật nghiêm ngặt.
There was a strong presence of law enforcement at the protest.
Có sự hiện diện mạnh mẽ của lực lượng thực thi pháp luật tại cuộc biểu tình.