Nghĩa của từ lint trong tiếng Việt

lint trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lint

US /lɪnt/
UK /lɪnt/

Danh từ

xơ vải, bông

fluffy bits of fiber and fabric that come off clothes and other textiles, often collecting in clumps

Ví dụ:
I need to clean the lint trap in the dryer.
Tôi cần làm sạch bộ lọc xơ vải trong máy sấy.
There's a lot of lint on your black shirt.
Có rất nhiều xơ vải trên chiếc áo sơ mi đen của bạn.
Từ liên quan: