Nghĩa của từ slump trong tiếng Việt

slump trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

slump

US /slʌmp/
UK /slʌmp/
"slump" picture

Động từ

1.

ngồi sụp xuống, buông thõng

to sit, lean, or fall heavily and limply, especially with a bent back

Ví dụ:
He slumped down in his chair after a long day.
Anh ấy ngồi sụp xuống ghế sau một ngày dài.
She slumped against the wall, exhausted.
Cô ấy ngả người vào tường vì kiệt sức.
2.

sụt giảm, giảm mạnh

to undergo a sudden severe or prolonged fall in price, value, or amount

Ví dụ:
Profits slumped by 20% last quarter.
Lợi nhuận đã sụt giảm 20% trong quý trước.
The housing market has slumped recently.
Thị trường nhà đất đã sụt giảm gần đây.

Danh từ

sự sụt giảm, tình trạng trì trệ

a sudden severe or prolonged fall in the price, value, or amount of something

Ví dụ:
The economy is in a deep slump.
Nền kinh tế đang trong tình trạng sụt giảm nghiêm trọng.
The team is trying to break out of a mid-season slump.
Đội bóng đang cố gắng thoát khỏi chuỗi phong độ kém giữa mùa giải.
Từ liên quan: