Nghĩa của từ "make a bargain" trong tiếng Việt
"make a bargain" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
make a bargain
US /meɪk ə ˈbɑːrɡɪn/
UK /meɪk ə ˈbɑːɡɪn/
Thành ngữ
thực hiện một giao dịch, thỏa thuận
to negotiate and agree on the terms of a deal or transaction
Ví dụ:
•
They managed to make a bargain for the old car.
Họ đã xoay sở để thực hiện một giao dịch cho chiếc xe cũ.
•
It's important to make a bargain that benefits both parties.
Điều quan trọng là thực hiện một giao dịch có lợi cho cả hai bên.