Nghĩa của từ dab trong tiếng Việt

dab trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dab

US /dæb/
UK /dæb/
"dab" picture

Danh từ

chút, ít, vết

a small amount of something

Ví dụ:
She put a dab of paint on the canvas.
Cô ấy chấm một chút sơn lên vải.
Just a dab of glue will hold it.
Chỉ cần một chút keo là sẽ giữ được.

Động từ

chấm, thoa, lau nhẹ

to press something lightly and quickly with a small amount of something

Ví dụ:
She dabbed the wound with antiseptic.
Cô ấy chấm thuốc sát trùng vào vết thương.
He dabbed his eyes with a tissue.
Anh ấy chấm mắt bằng khăn giấy.
Từ liên quan: