Nghĩa của từ session trong tiếng Việt
session trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
session
US /ˈseʃ.ən/
UK /ˈseʃ.ən/
Danh từ
1.
buổi, phiên
a period of time devoted to a particular activity
Ví dụ:
•
The training session lasted for two hours.
Buổi tập kéo dài hai giờ.
•
We had a long discussion session about the new project.
Chúng tôi đã có một buổi thảo luận dài về dự án mới.
2.
phiên họp, kỳ họp
a formal meeting or series of meetings of a court, legislature, or other public body
Ví dụ:
•
The parliamentary session will begin next week.
Phiên họp quốc hội sẽ bắt đầu vào tuần tới.
•
The court is currently in session.
Tòa án hiện đang trong phiên họp.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: