Nghĩa của từ declining trong tiếng Việt

declining trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

declining

US /dɪˈklaɪnɪŋ/
UK /dɪˈklaɪnɪŋ/
"declining" picture

Tính từ

suy giảm, giảm sút, sa sút

decreasing in quantity, importance, or strength

Ví dụ:
The company is facing declining sales.
Công ty đang đối mặt với doanh số suy giảm.
There is a declining interest in traditional crafts.
Có một sự quan tâm giảm sút đối với các nghề thủ công truyền thống.
Từ liên quan: