Nghĩa của từ aversion trong tiếng Việt
aversion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
aversion
US /əˈvɝː.ʒən/
UK /əˈvɜː.ʃən/
Danh từ
ác cảm, sự ghét bỏ, sự không thích
a strong dislike or disinclination
Ví dụ:
•
She had a strong aversion to snakes.
Cô ấy có một ác cảm mạnh mẽ với rắn.
•
His aversion to public speaking made him nervous.
Sự ác cảm của anh ấy đối với việc nói trước công chúng khiến anh ấy lo lắng.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: