Nghĩa của từ loathing trong tiếng Việt

loathing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

loathing

US /ˈloʊ.ðɪŋ/
UK /ˈləʊ.ðɪŋ/

Danh từ

sự ghê tởm, sự căm ghét, sự kinh tởm

a feeling of intense dislike or disgust; hatred

Ví dụ:
She looked at him with utter loathing.
Cô ấy nhìn anh ta với sự ghê tởm tột độ.
The public expressed their loathing for the corrupt politician.
Công chúng bày tỏ sự ghê tởm của họ đối với chính trị gia tham nhũng.