Nghĩa của từ inclination trong tiếng Việt
inclination trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inclination
US /ˌɪn.kləˈneɪ.ʃən/
UK /ˌɪn.klɪˈneɪ.ʃən/
Danh từ
1.
khuynh hướng, ý muốn, thiên hướng
a person's natural tendency or urge to act or feel in a particular way; a disposition or propensity
Ví dụ:
•
He followed his inclination to become an artist.
Anh ấy đã đi theo khuynh hướng trở thành một nghệ sĩ của mình.
•
I have neither the time nor the inclination to help you.
Tôi không có thời gian cũng như ý muốn giúp bạn.
2.
độ nghiêng, độ dốc
a slope or slant; the angle at which something is inclined
Ví dụ:
•
The steep inclination of the roof prevents snow from piling up.
Độ dốc lớn của mái nhà giúp ngăn tuyết tích tụ.
•
The planet's axis has an inclination of 23 degrees.
Trục của hành tinh có độ nghiêng 23 độ.
Từ liên quan: