Nghĩa của từ abridge trong tiếng Việt
abridge trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
abridge
US /əˈbrɪdʒ/
UK /əˈbrɪdʒ/
Động từ
1.
rút gọn, tóm tắt
shorten (a book, movie, or speech) without losing the sense of the original
Ví dụ:
•
The editor decided to abridge the novel for younger readers.
Biên tập viên quyết định rút gọn cuốn tiểu thuyết cho độc giả nhỏ tuổi hơn.
•
The documentary was abridged to fit the television slot.
Bộ phim tài liệu đã được rút gọn để phù hợp với khung giờ truyền hình.
2.
hạn chế, giảm bớt
lessen, diminish, or curtail
Ví dụ:
•
The new law will abridge the rights of citizens.
Luật mới sẽ hạn chế quyền của công dân.
•
His freedom was abridged by the strict rules.
Tự do của anh ấy đã bị hạn chế bởi các quy tắc nghiêm ngặt.
Từ liên quan: