Nghĩa của từ condense trong tiếng Việt
condense trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
condense
US /kənˈdens/
UK /kənˈdens/
Động từ
1.
tóm gọn, làm đặc, cô đọng
to make something more concentrated or shorter, especially a piece of writing or a speech
Ví dụ:
•
The editor asked me to condense the report into two pages.
Biên tập viên yêu cầu tôi tóm gọn bản báo cáo thành hai trang.
•
You can condense the soup by boiling it for a few more minutes.
Bạn có thể làm đặc món súp bằng cách đun sôi thêm vài phút nữa.
2.
ngưng tụ
to change from a gas or vapor to a liquid
Ví dụ:
•
Steam condenses into water when it cools down.
Hơi nước ngưng tụ thành nước khi nguội đi.
•
Water vapor in the air condenses on the cold window.
Hơi nước trong không khí ngưng tụ trên cửa sổ lạnh.
Từ liên quan: