Nghĩa của từ truncate trong tiếng Việt

truncate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

truncate

US /trʌŋˈkeɪt/
UK /trʌŋˈkeɪt/
"truncate" picture

Động từ

cắt bớt, rút ngắn, cắt cụt

to shorten something by cutting off the top or end

Ví dụ:
The editor decided to truncate the article due to space limitations.
Biên tập viên quyết định cắt bớt bài viết do hạn chế về không gian.
The software will automatically truncate file names that are too long.
Phần mềm sẽ tự động cắt bớt các tên tệp quá dài.