Bộ từ vựng Cơ Sở Y Tế trong bộ Y Học: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cơ Sở Y Tế' trong bộ 'Y Học' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) phòng khám, bệnh viện tư, buổi tập huấn, buổi huấn luyện
Ví dụ:
Bring your baby to the clinic and we'll take a look at her.
Hãy mang em bé của bạn đến phòng khám và chúng tôi sẽ xem xét cho cô ấy.
(verb) xuất ngũ, giải ngũ, xuất viện, giải phóng, thả;
(noun) việc xả ra, việc thải ra, việc xả điện, việc xuất ngũ, việc giải ngũ
Ví dụ:
a ban on the discharge of toxic waste
lệnh cấm xả chất thải độc hại
(noun) trạm xá, trạm phát thuốc
Ví dụ:
People need to communicate with the hospital or the nearest dispensary.
Mọi người cần liên lạc với bệnh viện hoặc trạm xá gần nhất.
(noun) phòng cấp cứu
Ví dụ:
Her husband was transferred to the emergency room.
Chồng của cô ấy được chuyển đến phòng cấp cứu.
(abbreviation) bác sĩ tai mũi họng, tai mũi họng
Ví dụ:
He works at the ENT department.
Anh ấy làm việc tại khoa tai mũi họng.
(noun) nhà tế bần, nhà an dưỡng cuối đời
Ví dụ:
She founded an AIDS hospice with the help of a local doctor.
Cô ấy thành lập một nhà tế bần về AIDS với sự giúp đỡ của một bác sĩ địa phương.
(noun) viện dưỡng lão, nhà dưỡng lão
Ví dụ:
She became very frail and moved into a care home.
Bà ấy trở nên rất yếu đuối và phải chuyển vào nhà dưỡng lão.
(noun) nửa chặng đường, bước chuyển tiếp, nhà khôi phục (ký túc xá/ nhà nghỉ cho tù nhân mới được thả; bệnh nhân tâm thần và những người cần thời gian thích nghi trước khi trở về cuộc sống bình thường)
Ví dụ:
a halfway house for prisoners returning to society
ngôi nhà khôi phục dành cho tù nhân trở lại xã hội
(noun) cơ quan, trụ sở cơ quan, thể chế
Ví dụ:
Harvard University is an internationally respected institution.
Đại học Harvard là một tổ chức quốc tế có uy tín.
(noun) bệnh viện tâm thần, nhà thương điên
Ví dụ:
He spent most of his adult life in a psychiatric hospital.
Ông ấy đã dành phần lớn cuộc đời trưởng thành của mình trong bệnh viện tâm thần.
(abbreviation) phòng săn sóc tích cực
Ví dụ:
The absence of an HDU in hospitals taking acute surgical cases was detrimental to patient care.
Việc thiếu phòng săn sóc tích cực ở các bệnh viện tiếp nhận các ca phẫu thuật cấp tính gây bất lợi cho việc chăm sóc bệnh nhân.
(noun) bộ phận dọn phòng, việc quản lý nhà cửa, công việc quản gia
Ví dụ:
Call housekeeping and ask them to bring us some clean towels.
Gọi cho bộ phận dọn phòng và yêu cầu họ mang cho chúng tôi một ít khăn sạch.
(noun) phòng phẫu thuật
Ví dụ:
He's in the operating room.
Anh ấy đang ở trong phòng phẫu thuật.
(noun) phòng giam có đệm
Ví dụ:
A padded cell is a small room that has padding on the walls and floors to prevent self-harm to a person who is inside.
Phòng giam có đệm là một căn phòng nhỏ có đệm trên tường và sàn để ngăn người ở bên trong tự làm hại bản thân.
(noun) nhà thuốc, hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm
Ví dụ:
the local pharmacy
các hiệu thuốc địa phương
(noun) phòng bệnh
Ví dụ:
A sickroom has been established to meet any emergency and administer first aid to the students.
Một phòng bệnh đã được thành lập để đáp ứng mọi trường hợp khẩn cấp và thực hiện sơ cứu cho học sinh.
(noun) khoa phẫu thuật, sự mổ, phòng khám bệnh
Ví dụ:
The patient underwent surgery on his heart.
Bệnh nhân được phẫu thuật tim.
(abbreviation) phòng chăm sóc đặc biệt
Ví dụ:
ICU beds are a very expensive and limited resource.
Giường phòng chăm sóc đặc biệt là nguồn tài nguyên rất đắt tiền và hạn chế.
(noun) phòng sinh
Ví dụ:
In a hospital, the delivery room is the room where women give birth to their babies.
Trong bệnh viện, phòng sinh là nơi người phụ nữ sinh con.
(noun) bệnh xá, bệnh viện, nhà thương
Ví dụ:
He had his leg bandaged in the infirmary.
Anh ấy được băng bó ở chân trong bệnh xá.
(noun) phòng hộ sinh
Ví dụ:
Within two hours she was on the maternity ward, the mother of a healthy baby boy.
Trong vòng hai giờ, cô ấy đã có mặt ở phòng hộ sinh, là mẹ của một bé trai khỏe mạnh.
(noun) nhà xác
Ví dụ:
They put the body in the hospital mortuary.
Họ đưa thi thể vào nhà xác bệnh viện.
(noun) viện điều dưỡng
Ví dụ:
She died of tuberculosis at a sanitarium in Saranac Lake, N.Y., in 1914.
Bà ấy chết vì bệnh lao tại một viện điều dưỡng ở hồ Saranac, N.Y., vào năm 1914.
(noun) phương pháp giải độc, chất giải độc;
(verb) giải độc, cai nghiện
Ví dụ:
I've tried numerous home detoxes.
Tôi đã thử rất nhiều phương pháp giải độc tại nhà.
(noun) đơn vị, đồ đạc, thiết bị
Ví dụ:
Large areas of land made up of smaller units.
Các khu đất rộng lớn được tạo thành từ các đơn vị nhỏ hơn.
(noun) bệnh viện, nhà thương
Ví dụ:
She spent a week in the hospital last year.
Cô ấy đã dành một tuần trong bệnh viện vào năm ngoái.
(noun) phòng dành riêng, khu, khu vực;
(suffix) theo hướng, về phía
Ví dụ:
Two hospital wards have had to be closed for fumigation.
Hai khu bệnh viện đã phải đóng cửa để khử trùng.