Nghĩa của từ sickroom trong tiếng Việt
sickroom trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sickroom
US /ˈsɪk.ruːm/
UK /ˈsɪk.ruːm/
Danh từ
phòng bệnh, phòng ốm
a room used for the care of a sick person
Ví dụ:
•
The nurse prepared the sickroom for the patient.
Y tá đã chuẩn bị phòng bệnh cho bệnh nhân.
•
She spent weeks confined to the sickroom.
Cô ấy đã dành nhiều tuần bị giam cầm trong phòng bệnh.
Từ đồng nghĩa: