Nghĩa của từ hospice trong tiếng Việt

hospice trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hospice

US /ˈhɑː.spɪs/
UK /ˈhɒs.pɪs/
"hospice" picture

Danh từ

trung tâm chăm sóc cuối đời, nhà tế bần

a home providing care for the sick, especially the terminally ill.

Ví dụ:
She spent her last days comfortably at the local hospice.
Cô ấy đã trải qua những ngày cuối đời một cách thoải mái tại trung tâm chăm sóc cuối đời địa phương.
The family decided to move their grandmother to a hospice for palliative care.
Gia đình quyết định chuyển bà của họ đến một trung tâm chăm sóc cuối đời để được chăm sóc giảm nhẹ.