Avatar of Vocabulary Set Thế giới thời trang

Bộ từ vựng Thế giới thời trang trong bộ Quần áo và Thời trang: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Thế giới thời trang' trong bộ 'Quần áo và Thời trang' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

season

/ˈsiː.zən/

(noun) mùa (trong năm), mùa giải, mùa;

(verb) cho gia vị, nêm nếm, thêm gia vị

Ví dụ:

There are four seasons in a year.

Một năm có bốn mùa.

couture

/kuːˈtʊr/

(noun) thời trang cao cấp

Ví dụ:

a couture show

một buổi trình diễn thời trang cao cấp

designer

/dɪˈzaɪ.nɚ/

(noun) nhà thiết kế, người phác họa, người vẽ kiểu

Ví dụ:

He's one of the world's leading car designers.

Anh ấy là một trong những nhà thiết kế xe hơi hàng đầu thế giới.

fashion designer

/ˈfæʃ.ən dɪˌzaɪ.nər/

(noun) nhà thiết kế thời trang

Ví dụ:

I want to be a fashion designer.

Tôi muốn trở thành một nhà thiết kế thời trang.

fashion statement

/ˈfæʃ.ən ˌsteɪt.mənt/

(noun) dấu ấn thời trang

Ví dụ:

This shirt is great for anyone who wants to make a fashion statement.

Chiếc áo sơ mi này rất phù hợp với bất kỳ ai muốn tạo nên dấu ấn thời trang.

fashion victim

/ˈfæʃ.ən ˌvɪk.təm/

(noun) nạn nhân của thời trang

Ví dụ:

I have never been described as a fashion victim.

Tôi chưa bao giờ bị coi là nạn nhân của thời trang.

fashion-conscious

/ˈfæʃ.ənˌkɑːn.ʃəs/

(adjective) ưu chuộng thời trang, đam mê thời trang

Ví dụ:

your average fashion-conscious teenager

thanh thiếu niên trung bình ưa chuộng thời trang

fashionable

/ˈfæʃ.ən.ə.bəl/

(adjective) đúng mốt, hợp thời trang, lịch sự

Ví dụ:

It's not fashionable to wear short skirts at the moment.

Mặc váy ngắn lúc này không phải là đúng mốt.

haute couture

/ˌoʊt kuːˈtʊr/

(noun) thời trang may đo cao cấp

Ví dụ:

the world of haute couture

thế giới thời trang may đo cao cấp

vogue

/voʊɡ/

(noun) mốt, thời trang, thứ đang được chuộng, thứ đang thịnh hành, điệu nhảy Vouge

Ví dụ:

This novel had a great vogue ten years ago.

Cuốn tiểu thuyết này đã từng thịnh hành mười năm trước.

in

/ɪn/

(preposition) ở, tại, trong;

(noun) đảng viên nắm chính quyền, nơi vào, chỗ vào;

(adjective) thịnh hành, mốt;

(adverb) vào, ở trong, đến

Ví dụ:

Short skirts are in again.

Váy ngắn lại thịnh hành.

unfashionable

/ʌnˈfæʃ.ən.ə.bəl/

(adjective) không được ưa chuộng, không đúng mốt, không hợp thời trang

Ví dụ:

They paid less for the house because it was in an unfashionable part of town.

Họ trả ít tiền hơn cho ngôi nhà vì nó nằm ở một khu vực không được ưa chuộng của thị trấn.

supermodel

/ˈsuː.pɚˌmɑː.dəl/

(noun) siêu mẫu

Ví dụ:

In 2009, she was the top-earning supermodel.

Năm 2009, cô ấy là siêu mẫu có thu nhập cao nhất.

model

/ˈmɑː.dəl/

(noun) người mẫu thời trang, kiểu, mẫu;

(verb) làm mẫu, làm mô hình, làm người mẫu;

(adjective) mẫu mực, gương mẫu

Ví dụ:

a model wife

một người vợ gương mẫu

catwalk

/ˈkæt.wɑːk/

(noun) sàn diễn thời trang, sàn catwalk, lối đi hẹp

Ví dụ:

The lights were mounted on a catwalk above the stage.

Đèn được lắp trên một sàn catwalk phía trên sân khấu.

collection

/kəˈlek.ʃən/

(noun) bộ sưu tập, sự thu nhập, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm, sự quyên góp

Ví dụ:

The painting comes from his private collection.

Bức tranh này nằm trong bộ sưu tập cá nhân của ông ấy.

couturier

/kuːˈtʊr.i.eɪ/

(noun) nhà thiết kế thời trang

Ví dụ:

In 1960 Pierre Cardin became the first couturier to design men's clothes.

Năm 1960, Pierre Cardin trở thành nhà thiết kế thời trang đầu tiên thiết kế trang phục nam giới.

off-the-rack

/ˌɔf ðə ˈræk/

(adjective) may sẵn

Ví dụ:

an off-the-rack suit

một bộ đồ may sẵn

ready-to-wear

/ˌred.i.təˈwer/

(adjective) (quần áo) may sẵn

Ví dụ:

this winter’s ready-to-wear collections from top designers

bộ sưu tập quần áo may sẵn mùa đông năm nay từ các nhà thiết kế hàng đầu

tailored

/ˈteɪ.lɚd/

(adjective) phù hợp, thích hợp, được thiết kế riêng

Ví dụ:

a tailored jacket

một chiếc áo khoác được thiết kế riêng

tailor-made

/ˈteɪ.lərˌmeɪd/

(adjective) được thiết kế riêng

Ví dụ:

a tailor-made suit

một bộ đồ được thiết kế riêng

fast fashion

/ˌfæst ˈfæʃ.ən/

(noun) thời trang nhanh

Ví dụ:

Instead of having two seasons, fast fashion gives us new variations on T-shirts and jeans every week.

Thay vì có hai mùa, thời trang nhanh cung cấp cho chúng ta những biến thể mới của áo phông và quần jean mỗi tuần.

fashion house

/ˈfæʃ.ən ˌhaʊs/

(noun) nhà mốt (bán các thiết kế mới đắt tiền)

Ví dụ:

By the fall collection of 2008, the fashion house saw a rise in attention and sales.

Đến bộ sưu tập mùa thu năm 2008, nhà mốt này đã chứng kiến ​​sự gia tăng về sự chú ý và doanh số bán hàng.

fashion show

/ˈfæʃ.ən ˌʃoʊ/

(noun) buổi trình diễn thời trang, chương trình biểu diễn thời trang

Ví dụ:

It includes a fashion show to showcase the area's fashion retailers.

Chương trình bao gồm một buổi trình diễn thời trang để giới thiệu các nhà bán lẻ thời trang trong khu vực.

modeling

/ˈmɑː.dəl.ɪŋ/

(noun) người mẫu, mô hình, mẫu

Ví dụ:

Ashley's always wanted to go into modeling.

Ashley luôn muốn trở thành người mẫu.

tailor

/ˈteɪ.lɚ/

(noun) thợ may;

(verb) điều chỉnh, thiết kế

Ví dụ:

Men even play the role of tailor better than women.

Nam giới thậm chí còn đóng vai trò thợ may tốt hơn nữ giới.

custom-made

/ˈkʌs.təmˈmeɪd/

(adjective) được làm theo yêu cầu, may đo

Ví dụ:

custom-made shoes

giày làm theo yêu cầu

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu