Avatar of Vocabulary Set Phân Cấp Động Vật

Bộ từ vựng Phân Cấp Động Vật trong bộ Động vật: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Phân Cấp Động Vật' trong bộ 'Động vật' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

hierarchy

/ˈhaɪ.rɑːr.ki/

(noun) hệ thống phân cấp, thứ bậc, trật tự

Ví dụ:

Some monkeys have a very complex social hierarchy.

Một số loài khỉ có hệ thống phân cấp xã hội rất phức tạp.

taxonomy

/tækˈsɑː.nə.mi/

(noun) sự phân loại sinh học

Ví dụ:

plant taxonomy

phân loại thực vật

zoology

/zoʊˈɑː.lə.dʒi/

(noun) động vật học

Ví dụ:

Zoology is the branch of biology concerned with the study of animals and the animal kingdom.

Động vật học là một nhánh của sinh học liên quan đến nghiên cứu động vật và vương quốc động vật

division

/dɪˈvɪʒ.ən/

(noun) sự chia, sự phân chia, phần

Ví dụ:

the division of the land into small fields

sự chia đất thành ruộng nhỏ

cladistics

/kləˈdɪstɪks/

(noun) miêu tả theo nhánh học

Ví dụ:

Cladistics predicts the properties of organisms.

Miêu tả theo nhánh học dự đoán các thuộc tính của sinh vật.

genetic

/dʒəˈnet̬.ɪk/

(adjective) (thuộc) di truyền, gen

Ví dụ:

a genetic disease

căn bệnh di truyền

trait

/treɪt/

(noun) đặc điểm, nét

Ví dụ:

personality traits

đặc điểm tính cách

kingdom animalia

/ˈkɪŋdəm ˌænɪˈmeɪliə/

(noun) giới động vật

Ví dụ:

Kingdom animalia constitutes all animals.

Giới động vật tạo thành tất cả các loài động vật.

domain

/doʊˈmeɪn/

(noun) tên miền, lãnh địa, lãnh thổ

Ví dụ:

The organization met to discuss adding new 'top-level' domains, the global designations such as .com and .gov.

Tổ chức đã họp để thảo luận về việc bổ sung các tên miền 'cấp cao nhất' mới, các tên miền toàn cầu như .com và .gov.

realm

/relm/

(noun) vương quốc, lĩnh vực

Ví dụ:

the defense of the realm

bảo vệ vương quốc

kingdom

/ˈkɪŋ.dəm/

(noun) vương quốc, giới, lĩnh vực

Ví dụ:

The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland

Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland

phylum

/ˈfaɪ.ləm/

(noun) ngành (sinh vật học)

Ví dụ:

Members of the largest and most diverse phylum of animals (Arthropoda), have segmented bodies and an external skeleton.

Các thành viên của ngành động vật lớn nhất và đa dạng nhất (Arthropoda), có cơ thể phân đoạn và bộ xương bên ngoài.

subphylum

/ˈsʌbˌfaɪ.ləm/

(noun) phân ngành (sinh vật học)

Ví dụ:

An example of a subphylum is Vertebrates.

Một ví dụ về phân ngành là Động vật có xương sống.

class

/klæs/

(noun) lớp học, giai cấp, tầng lớp

Ví dụ:

people who are socially disenfranchised by class

những người bị xã hội tước bỏ giai cấp

subclass

/ˈsʌbklæs/

(noun) phân lớp (sinh vật học)

Ví dụ:

For instance, class Mammalia may be further subdivided into subclasses.

Ví dụ, lớp Mammalia có thể được chia nhỏ hơn nữa thành các phân lớp.

superorder

/ˈsuːpərˌɔːrdər/

(noun) liên bộ (sinh vật học)

Ví dụ:

For example, the flowering plants have been downgraded from a division (Magnoliophyta) to a subclass (Magnoliidae), and the superorder has become the rank that distinguishes the major groups of flowering plants.

Ví dụ, thực vật có hoa đã bị hạ cấp từ ngành (Magnoliophyta) xuống phân lớp (Magnoliidae), và liên bộ đã trở thành thứ hạng phân biệt các nhóm thực vật có hoa chính.

order

/ˈɔːr.dɚ/

(noun) đơn hàng, thứ tự, trật tự;

(verb) đặt hàng, gọi món, ra lệnh

Ví dụ:

I filed the cards in alphabetical order.

Tôi xếp các thẻ theo thứ tự bảng chữ cái.

suborder

/ˈsʌbˌɔːr.dɚ/

(noun) phân bộ (sinh vật học)

Ví dụ:

Cetacea is divided into two suborders: Mysticeti and Odontoceti.

Cetacea được chia thành hai phân bộ: Mysticeti và Odontoceti.

superfamily

/ˌsuː.pɚˈfæm.əl.i/

(noun) liên họ (sinh vật học)

Ví dụ:

Superfamilies are defined as a group of proteins or genes of common origin with nonoverlapping functions.

Liên họ được định nghĩa là một nhóm protein hoặc gen có nguồn gốc chung với các chức năng không chồng chéo.

family

/ˈfæm.əl.i/

(noun) gia đình, gia quyến, dòng dõi

Ví dụ:

The family lived in a large house with a lot of lands.

Gia đình sống trong một ngôi nhà rộng, có nhiều đất.

subfamily

/ˈsʌbˌfæm.ɪ.li/

(noun) phân họ (sinh vật học)

Ví dụ:

Detarioideae is an example of a botanical subfamily.

Detarioideae là một ví dụ về phân họ thực vật.

tribe

/traɪb/

(noun) tông (sinh vật học), bộ tộc, bộ lạc, lũ, bọn, nhóm

Ví dụ:

a tribe of Amazonian Indians

bộ tộc người da đỏ vùng Amazon

subtribe

/ˈsʌb.traɪb/

(noun) phân tông (sinh vật học)

Ví dụ:

An example of subtribe is Hyptidinae which contains approximately 400 accepted species distributed in 19 genera.

Một ví dụ về phân tông là Hyptidinae chứa khoảng 400 loài được chấp nhận phân bố trong 19 chi.

genus

/ˈdʒiː.nəs/

(noun) phái, giống, chi (sinh vật học)

Ví dụ:

The genus is the generic name whereas the species is the specific name in a binomial nomenclature.

Chi là tên chung trong khi loài là tên cụ thể trong danh pháp nhị thức.

subgenus

/sʌbˈdʒiːnəs/

(noun) phân chi (sinh vật học)

Ví dụ:

The tiger cowry of the Indo-Pacific belongs to the subgenus Cypraea of the genus Cypraea. 

Ốc sứ vân hổ ở Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương thuộc phân chi Cypraea của chi Cypraea.

species

/ˈspiː.ʃiːz/

(noun) loài, loại, kiểu

Ví dụ:

Mountain gorillas are an endangered species.

Khỉ đột núi là một loài có nguy cơ tuyệt chủng.

subspecies

/ˈsʌbˌspiː.ʃiːz/

(noun) phân loài (sinh vật học)

Ví dụ:

a yellow-flowering subspecies of the plant

phân loài hoa màu vàng của thực vật

variety

/vəˈraɪ.ə.t̬i/

(noun) nhiều thứ, sự đa dạng, thứ (sinh vật học)

Ví dụ:

It's the variety that makes my job so enjoyable.

Chính sự đa dạng đã làm cho công việc của tôi trở nên thú vị.

form

/fɔːrm/

(noun) mẫu đơn, hình dạng, hình dáng;

(verb) tạo thành, làm thành, huấn luyện

Ví dụ:

the form, color, and texture of the tree

hình thức, màu sắc và kết cấu của cây

race

/reɪs/

(verb) chạy đua, phóng nhanh, phi;

(noun) loài, chủng tộc, dòng dõi

Ví dụ:

I won the first 50-lap race.

Tôi đã thắng cuộc đua 50 vòng đầu tiên.

life

/laɪf/

(noun) sự sống, cuộc sống, đời sống

Ví dụ:

the origins of life

nguồn gốc của sự sống

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu