Avatar of Vocabulary Set Mức 900 Điểm

Bộ từ vựng Mức 900 Điểm trong bộ Ngày 26 - Số Dư Tài Khoản Và Lòng Hiếu Thảo: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Mức 900 Điểm' trong bộ 'Ngày 26 - Số Dư Tài Khoản Và Lòng Hiếu Thảo' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

be held up

/biː held ʌp/

(phrase) bị hoãn lại, bị trì hoãn, bị chậm trễ

Ví dụ:

The flight was held up due to bad weather.

Chuyến bay bị hoãn do thời tiết xấu.

crash

/kræʃ/

(noun) vải thô, tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm;

(verb) rơi vỡ loảng xoảng, đổ ầm xuống, đâm sầm xuống;

(adjective) cấp tốc

Ví dụ:

a crash course in Italian

khóa học cấp tốc bằng tiếng Ý

make a withdrawal

/meɪk ə wɪðˈdrɔː.əl/

(phrase) rút tiền

Ví dụ:

She went to the bank to make a withdrawal.

Cô ấy đến ngân hàng để rút tiền.

on loan

/ɑːn loʊn/

(phrase) được cho mượn;

(collocation) được mượn, cho mượn, cho vay

Ví dụ:

The painting is on loan to the museum.

Bức tranh đang được bảo tàng mượn.

overdrawn

/ˌoʊ.vɚˈdrɑːn/

(adjective) bị thấu chi, rút quá số dư, rút quá hạn mức

Ví dụ:

His account is overdrawn by $200.

Tài khoản của anh ấy bị thấu chi 200 đô.

take out a loan

/teɪk aʊt ə loʊn/

(phrase) vay tiền

Ví dụ:

She decided to take out a loan to buy a house.

Cô ấy quyết định vay tiền để mua nhà.

take out insurance on

/teɪk aʊt ɪnˈʃʊr.əns ɑːn/

(phrase) mua bảo hiểm cho

Ví dụ:

He took out insurance on his car.

Anh ấy mua bảo hiểm cho chiếc xe của mình.

accrue

/əˈkruː/

(verb) cộng dồn vào, dồn lại, tích lũy lại

Ví dụ:

Interest will accrue on the account at a rate of seven percent.

Tiền lãi sẽ được cộng dồn vào tài khoản với tỷ lệ bảy phần trăm.

credible

/ˈkred.ə.bəl/

(adjective) đáng tin cậy, tin được

Ví dụ:

They haven't produced any credible evidence for convicting him.

Họ đã không đưa ra bất kỳ bằng chứng đáng tin cậy nào để kết tội anh ta.

curb

/kɝːb/

(noun) sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại;

(verb) kiềm chế, nén lại, hạn chế

Ví dụ:

You must try to put a curb on your bad temper habits.

Bạn phải cố gắng kiềm chế thói quen nóng nảy của mình.

redemption

/rɪˈdemp.ʃən/

(noun) sự cứu chuộc, sự giải thoát, sự cứu rỗi, việc chuộc lại

Ví dụ:

Christians believe in redemption through the sacrifice of Jesus Christ.

Người Kitô hữu tin vào sự cứu chuộc thông qua sự hy sinh của Chúa Giêsu Kitô.

remit

/rɪˈmɪt/

(noun) phạm vi trách nhiệm, phạm vi quản lý;

(verb) gửi tiền, chuyển tiền, miễn, tha

Ví dụ:

The remit of this official inquiry is to investigate the reasons for the accident.

Phạm vi trách nhiệm của cuộc điều tra chính thức này là tìm hiểu nguyên nhân gây ra tai nạn.

secured

/sɪˈkjʊrd/

(adjective) có bảo đảm, chắc chắn

Ví dụ:

He applied for a secured loan backed by his house.

Anh ấy xin một khoản vay có bảo đảm bằng ngôi nhà của mình.

belatedly

/bɪˈleɪ.t̬ɪd.li/

(adverb) một cách muộn màng, chậm, trễ nải

Ví dụ:

He belatedly realized his mistake.

Anh ấy nhận ra sai lầm của mình một cách muộn màng.

bounce

/baʊns/

(verb) nảy lên, nhảy vụt ra, bật ra;

(noun) sự nảy lên, sự bật lên, sự khoe khoang khoác lác

Ví dụ:

A bad bounce caused the ball to get away from the second baseman.

Một pha bật không tốt đã khiến bóng đi trúng cầu thủ thứ hai.

cluster

/ˈklʌs.tɚ/

(noun) tổ hợp, cụm, đám, bó, đàn, bầy;

(verb) tụm lại, tụ họp lại, tập trung lại

Ví dụ:

a consonant cluster

tổ hợp phụ âm (không có nguyên âm xen giữa)

collateral

/kəˈlæt̬.ɚ.əl/

(adjective) phụ thêm, phụ trợ;

(noun) tài sản thế chấp, tài sản đảm bảo

Ví dụ:

There were collateral damages during the air strike.

Có những thiệt hại phụ trong cuộc không kích.

confiscate

/ˈkɑːn.fə.skeɪt/

(verb) tịch thu, sung công

Ví dụ:

His hand-luggage has been confiscated because of carrying illegal drugs.

Hành lý xách tay của anh ta đã bị tịch thu vì mang trái phép chất ma túy.

contender

/kənˈten.dɚ/

(noun) ứng cử viên, đối thủ

Ví dụ:

a contender for a gold medal in the Olympics

ứng cử viên giành huy chương vàng tại Thế vận hội

counterfeit

/ˈkaʊn.t̬ɚ.fɪt/

(adjective) giả, nhái;

(noun) hàng giả, hàng nhái;

(verb) làm giả, giả mạo

Ví dụ:

counterfeit jewelry

đồ trang sức giả

credit money to one's account

/ˈkred.ɪt ˈmʌn.i tuː wʌnz əˈkaʊnt/

(phrase) ghi có tiền vào tài khoản của ai, chuyển tiền vào tài khoản của

Ví dụ:

The bank credited the money to her account.

Ngân hàng đã ghi có tiền vào tài khoản của cô ấy.

deposit slip

/dɪˈpɑː.zɪt slɪp/

(phrase) phiếu gửi tiền, phiếu nộp tiền

Ví dụ:

Please fill out a deposit slip before giving the money to the teller.

Vui lòng điền phiếu gửi tiền trước khi đưa tiền cho giao dịch viên.

deterrent

/dɪˈter.ənt/

(noun) biện pháp răn đe/ ngăn chặn/ ngăn cản;

(adjective) răn đe, ngăn cản, cản trở

Ví dụ:

a deterrent effect

một tác động răn đe

direct deposit

/dəˈrekt dɪˈpɑː.zɪt/

(noun) hình thức chuyển khoản trực tiếp

Ví dụ:

The school district pays teachers by direct deposit.

Học khu trả lương cho giáo viên bằng hình thức chuyển khoản trực tiếp.

draw a check

/drɔː ə tʃek/

(phrase) viết séc, viết séc để lĩnh tiền

Ví dụ:

She drew a check to pay the rent.

Cô ấy viết séc để trả tiền thuê nhà.

fortnight

/ˈfɔːrt.naɪt/

(noun) hai tuần lễ, mười lăm ngày, hai tuần

Ví dụ:

I had to do this work in a fortnight.

Tôi phải làm công việc này trong hai tuần.

on standby

/ɑːn ˈstænd.baɪ/

(phrase) ở chế độ chờ, ở trạng thái sẵn sàng, trong tình trạng sẵn sàng;

(idiom) trong trạng thái sẵn sàng, ở trạng thái sẵn sàng

Ví dụ:

Hospitals are on standby to care for casualties of the crash.

Các bệnh viện đang trong trạng thái sẵn sàng để chăm sóc những người bị thương trong vụ tai nạn.

spurious

/ˈspjʊr.i.əs/

(adjective) giả mạo, không thật, không chính xác, sai lệch

Ví dụ:

The report was based on spurious data.

Báo cáo được dựa trên dữ liệu sai lệch.

trust company

/trʌst ˈkʌm.pə.ni/

(noun) công ty ủy thác, công ty tín thác

Ví dụ:

She transferred her assets to a trust company for management.

Cô ấy chuyển tài sản của mình cho một công ty ủy thác để quản lý.

trustee

/ˌtrʌsˈtiː/

(noun) ủy viên quản trị, người được ủy thác

Ví dụ:

the museum's board of trustees

hội đồng quản trị của bảo tàng

wire money to

/waɪər ˈmʌn.i tuː/

(phrase) chuyển tiền cho

Ví dụ:

She wired money to her family overseas.

Cô ấy chuyển tiền cho gia đình ở nước ngoài.

wire transfer

/ˈwaɪər ˈtræns.fɝː/

(noun) chuyển khoản điện tín, điện chuyển tiền, chuyển tiền vô tuyến

Ví dụ:

She made a wire transfer to pay for the goods.

Cô ấy thực hiện chuyển khoản điện tín để thanh toán hàng hóa.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu