Nghĩa của từ secured trong tiếng Việt

secured trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

secured

US /sɪˈkjʊrd/
UK /sɪˈkjʊəd/
"secured" picture

Tính từ

1.

cố định, được bảo đảm

fixed or fastened so as not to give way, become loose, or be lost

Ví dụ:
Make sure the ladder is secured before you climb it.
Hãy đảm bảo thang được cố định trước khi bạn leo lên.
The boat was secured to the dock with thick ropes.
Con thuyền được buộc chặt vào bến bằng những sợi dây thừng dày.
2.

được bảo vệ, an toàn

protected against attack or other threats

Ví dụ:
The building is highly secured with cameras and alarms.
Tòa nhà được bảo vệ nghiêm ngặt bằng camera và hệ thống báo động.
All data is secured against unauthorized access.
Tất cả dữ liệu được bảo mật chống lại truy cập trái phép.

Động từ

có được, đảm bảo

obtain something, especially with difficulty

Ví dụ:
They finally secured a loan from the bank.
Cuối cùng họ đã có được một khoản vay từ ngân hàng.
The team secured a victory in the final minutes of the game.
Đội đã giành được chiến thắng trong những phút cuối cùng của trận đấu.