Nghĩa của từ spurious trong tiếng Việt

spurious trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

spurious

US /ˈspjʊr.i.əs/
UK /ˈspjʊə.ri.əs/
"spurious" picture

Tính từ

1.

giả mạo, sai trái, không xác thực

not being what it purports to be; false or fake

Ví dụ:
The court dismissed the case based on spurious evidence.
Tòa án đã bác bỏ vụ kiện dựa trên bằng chứng giả mạo.
He made spurious claims about his past achievements.
Anh ta đã đưa ra những tuyên bố sai sự thật về những thành tựu trong quá khứ của mình.
2.

giả tạo, ngụy tạo, không có căn cứ

(of a line of reasoning) apparently but not actually valid

Ví dụ:
The correlation between the two variables was spurious.
Sự tương quan giữa hai biến số là giả tạo.
Avoid using spurious arguments to win the debate.
Tránh sử dụng những lập luận ngụy tạo để giành chiến thắng trong cuộc tranh luận.