Avatar of Vocabulary Set Giao tiếp

Bộ từ vựng Giao tiếp trong bộ Từ vựng thiết yếu cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Giao tiếp' trong bộ 'Từ vựng thiết yếu cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

communication

/kəˌmjuː.nəˈkeɪ.ʃən/

(noun) sự truyền đạt, sự thông tin, sự giao thiệp

Ví dụ:

At the moment I am in communication with London.

Hiện tại tôi đang truyền đạt với London.

attachment

/əˈtætʃ.mənt/

(noun) tập tin đính kèm, sự tham gia, sự gắn bó

Ví dụ:

I'll email my report to you as an attachment.

Tôi sẽ gửi báo cáo của tôi qua email cho bạn dưới dạng tập tin đính kèm.

bookmark

/ˈbʊk.mɑːrk/

(noun) thẻ đánh dấu trang, dấu trang;

(verb) đánh dấu

Ví dụ:

Keep this site as a bookmark.

Giữ trang web này như một dấu trang.

browse

/braʊz/

(verb) đọc lướt qua, xem lướt qua, gặm;

(noun) sự lướt qua, sự duyệt qua

Ví dụ:

a cursory browse of the book's contents

lướt qua nội dung cuốn sách

browser

/ˈbraʊ.zɚ/

(noun) trình duyệt web

Ví dụ:

The latest version of the browser allows you to listen to the radio while you surf the net.

Phiên bản mới nhất của trình duyệt cho phép bạn nghe radio trong khi lướt net.

broadband

/ˈbrɑːd.bænd/

(noun) băng thông rộng

Ví dụ:

Internet connection via broadband offers many advantages.

Kết nối Internet qua băng thông rộng mang lại nhiều lợi thế.

cellular

/ˈsel.jə.lɚ/

(adjective) (thuộc) tế bào, di động, có nhiều ngăn/ ô nhỏ

Ví dụ:

a cellular device

thiết bị di động

service provider

/ˈsɜːr.vɪs prəˌvaɪ.dər/

(noun) nhà cung cấp dịch vụ

Ví dụ:

an internet service provider

nhà cung cấp dịch vụ internet

conference call

/ˈkɑːn.fər.əns ˌkɑːl/

(noun) cuộc gọi hội nghị

Ví dụ:

Conference calls can be designed so that the calling party calls the other participants and adds them to the call.

Cuộc gọi hội nghị có thể được thiết kế để bên gọi gọi những người tham gia khác và thêm họ vào cuộc gọi.

cut off

/kʌt ˈɔːf/

(phrasal verb) ngắt, cắt, cách li;

(noun) sự ngắt, sự cắt, ngưỡng;

(adjective) cắt, ngắt, giới hạn, hết hạn

Ví dụ:

January 31 is the cutoff date for claims to be filed.

Ngày 31 tháng 1 là ngày hết hạn nộp đơn yêu cầu bồi thường.

Internet café

/ˈɪn.tər.net ˌkæf.eɪ/

(noun) quán cafe internet, quán cafe trực tuyến

Ví dụ:

Even the most remote towns have internet cafés, and they are widely used by travellers.

Ngay cả những thị trấn xa xôi nhất cũng có quán cafe internet và chúng được du khách sử dụng rộng rãi.

directory

/dɪˈrek.tɚ.i/

(noun) danh bạ, danh bạ điện thoại, sách chỉ dẫn/hướng dẫn

Ví dụ:

We consulted the directory to see where the train station was located.

Chúng tôi đã tham khảo danh bạ để xem ga xe lửa nằm ở đâu.

engaged

/ɪnˈɡeɪdʒd/

(adjective) đã đính ước, đã hứa hôn, đã đính hôn

Ví dụ:

I told him I was otherwise engaged.

Tôi nói với anh ấy rằng tôi đã bận rộn.

dial

/ˈdaɪ.əl/

(verb) quay số;

(noun) mặt đồng hồ, mặt số, núm vặn, bộ điều chỉnh, bàn quay số

Ví dụ:

The dial of his watch had a picture of Mickey Mouse on it.

Mặt đồng hồ của anh ấy có hình chuột Mickey trên đó.

follow

/ˈfɑː.loʊ/

(verb) đi theo sau, đi theo, theo dõi

Ví dụ:

She went back into the house, and Ben followed her.

Cô ấy trở vào nhà, và Ben đi theo cô ấy.

hate mail

/ˈheɪt meɪl/

(noun) thư hăm dọa

Ví dụ:

The anger and intensity of the hate mail astonished me.

Sự tức giận và dữ dội của bức thư hăm dọa khiến tôi kinh ngạc.

spam

/spæm/

(noun) thư rác, thịt giăm bông hộp;

(verb) gửi thư rác

Ví dụ:

I get so much spam at work.

Tôi nhận được rất nhiều thư rác tại nơi làm việc.

helpline

/ˈhelp.laɪn/

(noun) đường dây trợ giúp

Ví dụ:

Please contact the helpline for more information.

Vui lòng liên hệ với đường dây trợ giúp để biết thêm thông tin.

hold

/hoʊld/

(verb) cầm, giữ, tổ chức

Ví dụ:

She was holding a brown leather suitcase.

Cô ấy đang cầm một chiếc vali da màu nâu.

influencer

/ˈɪn.flu.ən.sɚ/

(noun) người có ảnh hưởng

Ví dụ:

In March, she was finally able to quit and focus on her career as an influencer full-time.

Vào tháng 3, cô ấy cuối cùng đã có thể nghỉ việc và toàn thời gian tập trung vào sự nghiệp của mình với tư cách là một người có ảnh hưởng.

YouTuber

/ˈjuː.tuː.bər/

(noun) người làm YouTube

Ví dụ:

She is a well-known YouTuber who helps brides plan their weddings via video tutorials.

Cô là người làm YouTube nổi tiếng chuyên giúp các cô dâu lên kế hoạch cho đám cưới của mình thông qua các video hướng dẫn.

podcaster

/ˈpɑːd.kæs.tɚ/

(noun) người làm podcast

Ví dụ:

Podcasters often interview experts to provide valuable content.

Những người làm podcast thường phỏng vấn chuyên gia để cung cấp nội dung giá trị.

block

/blɑːk/

(noun) khối, tảng, súc;

(verb) làm trở ngại, ngăn chặn, chặn đứng

Ví dụ:

a block of marble

một khối đá cẩm thạch

thread

/θred/

(noun) sợi chỉ, chỉ, dòng, mạch;

(verb) xỏ, xâu, lách

Ví dụ:

a needle and thread

cây kim và sợi chỉ

surfing

/ˈsɝːfɪŋ/

(noun) môn lướt sóng, việc lướt web

Ví dụ:

They go surfing every weekend.

Họ đi lướt sóng vào mỗi cuối tuần.

forward

/ˈfɔːr.wɚd/

(adjective) ở phía trước, tiến về phía trước, tiến bộ;

(adverb) về phía trước, hướng về tương lai;

(noun) tiền đạo (bóng đá), sự chuyển về phía trước;

(verb) xúc tiến, đẩy mạnh, gửi đến địa chỉ mới

Ví dụ:

forward flight

chuyến bay trước

home page

/ˈhoʊm peɪdʒ/

(noun) trang chủ

Ví dụ:

To make this your home page, click here.

Để làm cho trang này trở thành trang chủ của bạn, hãy nhấp vào đây.

inbox

/ˈɪn.bɑːks/

(noun) hộp thư đến

Ví dụ:

Just put it in my inbox and I'll look at it later.

Chỉ cần đặt nó vào hộp thư đến của tôi và tôi sẽ xem xét nó sau.

tweet

/twiːt/

(noun) tiếng kêu chiêm chiếp (chim), bài tweet;

(verb) kêu chiêm chiếp, đăng tweet

Ví dụ:

He started posting tweets via his cell phone to keep friends and family updated on his progress.

Anh ấy bắt đầu đăng các bài tweet qua điện thoại di động của mình để cập nhật cho bạn bè và gia đình về sự tiến bộ của mình.

bandwidth

/ˈbænd.wɪtθ/

(noun) băng thông

Ví dụ:

Upgrade to higher bandwidth to increase your download limits.

Nâng cấp lên băng thông cao hơn để tăng giới hạn tải xuống của bạn.

interpreter

/ɪnˈtɝː.prə.t̬ɚ/

(noun) phiên dịch viên, thông dịch viên, người giải thích

Ví dụ:

She ​works as an interpreter in Thailand.

Cô ấy làm thông dịch viên ở Thái Lan.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu