Nghĩa của từ bandwidth trong tiếng Việt

bandwidth trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bandwidth

US /ˈbænd.wɪtθ/
UK /ˈbænd.wɪtθ/
"bandwidth" picture

Danh từ

1.

băng thông

the range of frequencies within a given band, in particular that used for transmitting a signal

Ví dụ:
The internet connection has high bandwidth.
Kết nối internet có băng thông cao.
We need more bandwidth to stream 4K videos smoothly.
Chúng ta cần nhiều băng thông hơn để phát video 4K mượt mà.
2.

thời gian, sức chịu đựng, khả năng

the mental capacity or time required to deal with a situation

Ví dụ:
I don't have the bandwidth to take on any more projects right now.
Tôi không có đủ thời gian để nhận thêm dự án nào nữa vào lúc này.
Managing this crisis requires significant emotional bandwidth.
Quản lý cuộc khủng hoảng này đòi hỏi sức chịu đựng cảm xúc đáng kể.