Nghĩa của từ spam trong tiếng Việt.
spam trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
spam
US /spæm/
UK /spæm/

Danh từ
1.
thư rác, tin nhắn rác
irrelevant or inappropriate messages sent on the Internet to a large number of recipients
Ví dụ:
•
My inbox is full of spam.
Hộp thư đến của tôi đầy thư rác.
•
Be careful not to click on suspicious links in spam emails.
Hãy cẩn thận không nhấp vào các liên kết đáng ngờ trong email thư rác.
2.
thịt hộp Spam, thịt đóng hộp
a canned product made of cooked pork and ham, pressed into a block
Ví dụ:
•
We had fried Spam and eggs for breakfast.
Chúng tôi đã ăn thịt hộp Spam chiên và trứng cho bữa sáng.
•
The recipe calls for a can of Spam.
Công thức này cần một hộp thịt hộp Spam.
Động từ
1.
gửi thư rác, gửi tin nhắn rác
send irrelevant or inappropriate messages to a large number of recipients on the Internet
Ví dụ:
•
Please don't spam my email with chain letters.
Xin đừng gửi thư rác vào email của tôi bằng các thư dây chuyền.
•
The company was accused of spamming customers with unwanted advertisements.
Công ty bị buộc tội gửi thư rác cho khách hàng bằng các quảng cáo không mong muốn.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: