Bộ từ vựng Bài 3: Bạn Đi Nghỉ Ở Đâu? trong bộ Lớp 5: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bài 3: Bạn Đi Nghỉ Ở Đâu?' trong bộ 'Lớp 5' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adjective) xưa, cổ, già
Ví dụ:
the ancient civilizations of the Mediterranean
các nền văn minh cổ đại của Địa Trung Hải
(noun) vịnh, tiếng chó sủa, ô, khu vực;
(verb) sủa, tru;
(adjective) (ngựa) màu nâu đỏ
Ví dụ:
a bay horse
con ngựa màu nâu đỏ
(noun) tàu, thuyền, đĩa hình thuyền;
(verb) đi thuyền, đi tàu, đi chơi bằng thuyền
Ví dụ:
a fishing boat
một chiếc thuyền đánh cá
(noun) bãi biển;
(verb) cho (thuyền) lên cạn, mắc cạn
Ví dụ:
fabulous sandy beaches
những bãi biển đầy cát trắng tuyệt vời
(noun) huấn luyện viên, gia sư, người tư vấn;
(verb) huấn luyện, hướng dẫn, dạy
Ví dụ:
a football coach
một huấn luyện viên bóng đá
(noun) gia đình, gia quyến, dòng dõi
Ví dụ:
The family lived in a large house with a lot of lands.
Gia đình sống trong một ngôi nhà rộng, có nhiều đất.
(adjective) lớn, to lớn, vĩ đại;
(adverb) rất tốt;
(noun) những người vĩ đại, kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương
Ví dụ:
the great Italian conductor
nhạc trưởng vĩ đại của Ý
(noun) ngày nghỉ, ngày lễ;
(verb) đi nghỉ, sử dụng ngày nghỉ
Ví dụ:
December 25 is an official public holiday.
Ngày 25 tháng 12 là một ngày lễ chính thức.
(noun) quê nhà
Ví dụ:
He married a girl from his hometown and they went back there to live.
Anh ấy kết hôn với một cô gái ở quê nhà và họ trở về đó để sinh sống.
(noun) xe mô tô, xe phân khối lớn, xe máy
Ví dụ:
She jumped on her motorbike and raced off down the road.
Cô ấy nhảy lên xe máy và phóng xuống đường.
(noun) hướng bắc, phương bắc, phía bắc;
(adjective) bắc;
(adverb) về hướng bắc, về phía bắc
Ví dụ:
the north bank of the river
bờ bắc của sông
(noun) chuyến đi, ảo giác, sự vấp ngã;
(verb) vấp, làm cho ai vấp, ngáng chân
Ví dụ:
The trip from New York to Newcastle takes about an hour by train.
Chuyến đi từ New York đến Newcastle mất khoảng một giờ đi tàu.
(noun) thị trấn, thị xã, thành thị
Ví dụ:
He was born in the small town of Castleford, in Yorkshire.
Anh ấy sinh ra ở thị trấn nhỏ Castleford, thuộc Yorkshire.
(noun) bờ biển
Ví dụ:
Let's go to the seaside at the weekend!
Cuối tuần đi dạo bờ biển nào!
(adverb) thực, thật, thật ra
Ví dụ:
So what really happened?
Vậy điều gì đã thật sự xảy ra?
(noun) trạm, điểm, nhà ga;
(verb) đóng quân, bố trí
Ví dụ:
We walked back to the station and caught the train back to Brussels.
Chúng tôi đi bộ trở lại nhà ga và bắt chuyến tàu trở lại Brussels.
(noun) bể bơi
Ví dụ:
The hotel has its own swimming pool.
Khách sạn có bể bơi riêng.
(noun) đường sắt
Ví dụ:
They are doing maintenance work on the railway.
Họ đang bảo trì đường sắt.
(noun) xe lửa, tàu hỏa, đàn người;
(verb) rèn luyện, huấn luyện, đào tạo
Ví dụ:
a freight train
một chuyến tàu hỏa chở hàng
(noun) xe taxi;
(verb) chạy trên đất, trượt trên nước, di chuyển chậm
Ví dụ:
I'll take a taxi from the air terminal.
Tôi sẽ bắt xe taxi từ nhà ga hàng không.
(noun) máy bay, mặt phẳng, trạng thái;
(verb) bào, lượn, lướt xuống;
(adjective) phẳng, hoàn toàn bằng phẳng
Ví dụ:
a plane surface
một mặt phẳng
(noun) tỉnh, lĩnh vực, phạm vi
Ví dụ:
the provinces of Canada
các tỉnh của Canada
(verb) đi picnic, đi dã ngoại, đi chơi và ăn ngoài trời;
(noun) cuộc đi dã ngoại, bữa ăn ngoài trời, cuộc đi chơi và ăn ngoài trời
Ví dụ:
We swam and went on picnics.
Chúng tôi đã bơi và đi dã ngoại.
(adjective) kinh ngạc, kỳ lạ, phi thường
Ví dụ:
They all think she's wonderful.
Tất cả họ đều nghĩ rằng cô ấy thật tuyệt vời.
(noun) cuối tuần (thứ 7 và chủ nhật);
(verb) đi nghỉ cuối tuần, đi thăm cuối tuần
Ví dụ:
She spent the weekend camping.
Cuối tuần cô ấy đã đi cắm trại.