Avatar of Vocabulary Set Quản lý tài chính kém

Bộ từ vựng Quản lý tài chính kém trong bộ Giàu có & Thành công: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Quản lý tài chính kém' trong bộ 'Giàu có & Thành công' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

a fool and his money are soon parted

/ə fuːl ænd hɪz ˈmʌni ɑːr suːn ˈpɑːrtɪd/

(proverb) tiêu xài khờ dại thì nhanh hết tiền, người ngu thì dễ mất tiền

Ví dụ:

He spent his inheritance on gambling — a fool and his money are soon parted.

Anh ấy tiêu số tiền thừa kế vào cờ bạc — tiêu xài khờ dại thì nhanh hết tiền.

he that goes a borrowing, goes a sorrowing

/hi ðæt ɡoʊz ə ˈbɑːroʊɪŋ, ɡoʊz ə ˈsɔːroʊɪŋ/

(proverb) vay mượn chỉ mang phiền muộn

Ví dụ:

He avoided borrowing money because he knew he would worry constantly — he that goes a borrowing, goes a sorrowing.

Anh ấy tránh vay tiền vì biết sẽ luôn lo lắng — vay mượn chỉ mang phiền muộn.

interest on debt grows without rain

/ˈɪntrəst ɑn dɛt ɡroʊz wɪˈθaʊt reɪn/

(proverb) lãi nợ cứ thế sinh sôi, nợ không trả sẽ tự tăng lãi

Ví dụ:

He realized he should pay off his loans quickly — interest on debt grows without rain.

Anh ấy nhận ra nên trả nợ nhanh — lãi nợ cứ thế sinh sôi.

great spenders are bad lenders

/ɡreɪt ˈspendərz ɑːr bæd ˈlendərz/

(proverb) những người tiêu xài hoang phí thường không giỏi cho vay, người chi tiêu hoang phí thường không đáng tin khi cho vay, người tiêu xài nhiều khó quản lý tiền bạc để cho vay

Ví dụ:

You should be cautious when lending money to him; great spenders are bad lenders.

Bạn nên thận trọng khi cho anh ấy vay tiền; những người tiêu xài hoang phí thường không giỏi cho vay.

debt is the worst kind of poverty

/dɛt ɪz ðə wɜrst kaɪnd ʌv ˈpɑvərdi/

(proverb) nợ nần là dạng nghèo khổ tồi tệ nhất

Ví dụ:

He realized that debt is the worst kind of poverty after borrowing too much money.

Anh ấy nhận ra rằng nợ nần là dạng nghèo khổ tồi tệ nhất sau khi vay quá nhiều tiền.

a fat kitchen makes a lean will

/ə fæt ˈkɪtʃ.ən meɪks ə liːn wɪl/

(proverb) ăn tiêu dư thừa không đồng nghĩa để lại nhiều tài sản, tiêu xài phung phí khiến di sản còn ít

Ví dụ:

Many people ignore saving, forgetting that a fat kitchen makes a lean will.

Nhiều người không quan tâm tiết kiệm, quên rằng ăn tiêu dư thừa không đồng nghĩa để lại nhiều tài sản.

beware of little expenses, a small leak will sink a great ship

/bɪˈwer ʌv ˈlɪtəl ɪkˈspɛnsəz, ə smɔl lik wɪl sɪŋk ə ɡreɪt ʃɪp/

(proverb) cẩn thận với những khoản chi nhỏ, một lỗ rò nhỏ có thể làm sụp đổ nguồn tài chính lớn, chi tiêu nhỏ nếu không để ý sẽ dẫn đến thất thoát lớn

Ví dụ:

Financial advisors often remind clients that beware of little expenses, a small leak will sink a great ship.

Các cố vấn tài chính thường nhắc khách hàng rằng cẩn thận với những khoản chi nhỏ, một lỗ rò nhỏ có thể làm sụp đổ nguồn tài chính lớn.

a man without money is a bow without an arrow

/ə mæn wɪˈðaʊt ˈmʌni ɪz ə baʊ wɪˈðaʊt ən ˈæroʊ/

(proverb) người không có tiền như cung không có mũi tên, tiền là công cụ cần thiết để đạt được mục tiêu

Ví dụ:

He realized that a man without money is a bow without an arrow when he struggled to start his business.

Anh ấy nhận ra rằng người không có tiền như cung không có mũi tên khi gặp khó khăn bắt đầu kinh doanh.

out of debt, out of danger

/aʊt əv dɛt, aʊt əv ˈdeɪndʒər/

(proverb) thoát khỏi nợ nần là thoát khỏi nguy hiểm

Ví dụ:

After paying off all his loans, he felt relieved, knowing that out of debt, out of danger.

Sau khi trả hết các khoản vay, anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm vì biết rằng thoát khỏi nợ nần là thoát khỏi nguy hiểm.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu