Bộ từ vựng Đưa ra quan điểm trong bộ Ý kiến: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đưa ra quan điểm' trong bộ 'Ý kiến' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) thề có Chúa
Ví dụ:
So help me God, if you touch my phone again, you’ll regret it.
Thề có Chúa, nếu bạn còn chạm vào điện thoại của tôi lần nữa thì bạn sẽ hối hận.
(idiom) nói thì hay lắm, nói thì ngon
Ví dụ:
He really talks the talk, but I’m not sure he can walk the walk.
Anh ta nói thì hay lắm, nhưng tôi không chắc anh ta có làm được không.
nothing could be further from the truth
(idiom) hoàn toàn sai sự thật, hoàn toàn không đúng, sai bét, chẳng đúng tí nào
Ví dụ:
People say I don’t care about my students, but nothing could be further from the truth.
Mọi người nói tôi không quan tâm đến học sinh, nhưng điều đó hoàn toàn sai sự thật.
(idiom) nhấn mạnh cho rõ, nhấn mạnh đến cùng, làm rõ tận gốc, khắc sâu ý
Ví dụ:
She pressed her point home during the debate, leaving no room for doubt.
Cô ấy nhấn mạnh cho rõ quan điểm của mình trong cuộc tranh luận, không để ai nghi ngờ.
(idiom) sau cùng, xét cho cùng, cuối cùng thì
Ví dụ:
At the end of the day, what matters most is your happiness.
Xét cho cùng, điều quan trọng nhất là hạnh phúc của bạn.
(phrase) xét cho cùng, cuối cùng thì, chung quy lại, rốt cuộc
Ví dụ:
In the final analysis, it’s the customer who decides whether the product succeeds.
Xét cho cùng, chính khách hàng mới là người quyết định sản phẩm có thành công hay không.
(noun) điểm mấu chốt, điều quan trọng nhất, lợi nhuận ròng
Ví dụ:
The bottom line is that we have to make a decision today.
Điểm mấu chốt là chúng ta phải đưa ra quyết định ngay hôm nay.
(idiom) nói thẳng thắn
Ví dụ:
Let's call a spade a spade. The man is a liar.
Hãy nói thẳng thắn. Người đàn ông này là kẻ nói dối.
(idiom) nói vòng vo tam quốc, né tránh, nói tránh né
Ví dụ:
Stop beating around the bush and tell me what you really think.
Đừng nói vòng vo nữa, hãy nói cho tôi biết bạn thật sự nghĩ gì.
(idiom) tóm lại là, nói ngắn gọn, nói tóm lại
Ví dụ:
To make a long story short, we missed the train and had to wait for the next one.
Tóm lại là chúng tôi lỡ chuyến tàu và phải đợi chuyến tiếp theo.
(idiom) đi thẳng vào vấn đề, vô thẳng vấn đề, nói thẳng ra
Ví dụ:
Let’s cut to the chase—are you joining us or not?
Hãy đi thẳng vào vấn đề—bạn có tham gia với chúng tôi hay không?
(idiom) thực tế mà nói, trên thực tế, xét trên mọi mặt
Ví dụ:
For all intents and purposes, the project is complete.
Thực tế mà nói thì dự án này coi như đã hoàn thành.
(noun) câu chốt hạ
Ví dụ:
He forgot the punch line and the joke fell flat.
Anh ấy quên mất câu chốt hạ và câu chuyện cười trở nên nhạt nhẽo.
(idiom) tính tất cả lại, tổng cộng
Ví dụ:
All told, there were about fifty people at the party.
Tính tất cả lại, có khoảng năm mươi người trong bữa tiệc.